Bản dịch của từ Collectivism trong tiếng Việt
Collectivism
Noun

Collectivism (Noun)
kəlˈɛktɪvˌɪzəm
kəˈɫɛktɪˌvɪzəm
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một lý thuyết chính trị hoặc kinh tế ủng hộ việc kiểm soát tập thể thay vì kiểm soát cá nhân.
A political or economic theory favoring collective control over individual control
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
