Anh - Việt

Bản dịch của từ Collectivize trong tiếng Việt

collectivize

Verb

collectivize (Verb)

/kəlˈɛktəvaɪz/
/kəlˈɛktɪvaɪz/
AI

Nghĩa 01

Tổ chức hoặc chuyển một ngành, hoạt động sang hình thức sở hữu công hoặc nhà nước, tức là quản lý và điều hành bởi chính phủ hoặc tập thể thay vì cá nhân hay doanh nghiệp tư nhân.

Organize an industry or activity on the basis of public or state ownership.

Ví dụ
Chính phủ dự định tập thể hóa sản xuất nông nghiệp vào năm 2024.The government plans to collectivize agricultural production in 2024.
Họ không muốn tập thể hóa lĩnh vực nhà ở trong thành phố.They do not want to collectivize the housing sector in the city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh