Anh - Việt

Bản dịch của từ Collectivized trong tiếng Việt

collectivized

VerbAdjective

collectivized (Verb)

/kəlˈɛktɪvaɪzd/
/kəlˈɛktɪvaɪzd/
AI

Nghĩa 01

Tổ chức, phân phối hoặc quản lý cái gì đó theo hình thức tập thể (cùng nhau, do nhóm hoặc cộng đồng quyết định và thực hiện).

To organize or distribute something collectively.

Ví dụ
Cộng đồng đã tập hợp tài nguyên cho lễ hội hàng năm năm 2023.The community collectivized resources for the annual festival in 2023.
Họ không tập hợp nỗ lực cho việc dọn dẹp khu phố.They did not collectivize their efforts for the neighborhood clean-up.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

collectivized (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Được tổ chức, quản lý hoặc phân phối một cách tập thể (do một nhóm, cộng đồng hoặc tổ chức chung thực hiện thay vì cá nhân).

Organized or distributed collectively.

Ví dụ
Các trang trại được tập thể hóa đã cải thiện sản xuất thực phẩm ở Việt Nam.The collectivized farms improved food production in Vietnam significantly.
Các hệ thống tập thể hóa không luôn đảm bảo phân phối tài nguyên công bằng.Collectivized systems do not always ensure equal distribution of resources.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh