Bản dịch của từ Collectivize trong tiếng Việt

Collectivize

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Collectivize(Verb)

kəlˈɛktəvaɪz
kəlˈɛktɪvaɪz
01

Tổ chức hoặc chuyển một ngành, hoạt động sang hình thức sở hữu công hoặc nhà nước, tức là quản lý và điều hành bởi chính phủ hoặc tập thể thay vì cá nhân hay doanh nghiệp tư nhân.

Organize an industry or activity on the basis of public or state ownership.

将行业或活动组织为公有制或国家所有制

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ