colliding
colliding (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của colliding (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | collide |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | collided |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | collided |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | collides |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | colliding |
colliding (Adjective)
Nghĩa 01
Mâu thuẫn, đối nghịch một cách mạnh mẽ; những ý kiến, quan điểm hoặc lực lượng xung đột trực tiếp với nhau.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "colliding" là dạng hiện tại phân từ của động từ "collide", mang nghĩa là va chạm hoặc xảy ra sự va đập giữa hai hay nhiều đối tượng. Trong tiếng Anh, không có sự khác biệt đáng kể giữa tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh về nghĩa và cách sử dụng từ này. Tuy nhiên, cách phát âm có thể hơi khác, với tiếng Anh Anh phát âm rõ ràng hơn ở âm 'l'. "Colliding" thường được dùng trong ngữ cảnh khoa học, vật lý và cả trong văn chương để mô tả các tình huống tương tác mạnh mẽ.