Bản dịch của từ Colophon trong tiếng Việt

Colophon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Colophon(Noun)

kˈɑləfɑn
kˈɑləfɑn
01

Biểu tượng hoặc dấu ấn của nhà xuất bản, thường là trên trang bìa của cuốn sách.

A publishers emblem or imprint usually on the title page of a book.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ