Bản dịch của từ Imprint trong tiếng Việt

Imprint

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Imprint (Noun)

ˈɪmpɹɪnt
ˈɪmpɹɪntn
01

Thông tin nhà in hoặc nhà xuất bản in trong sách hoặc ấn phẩm, thường gồm tên, địa chỉ và các chi tiết liên quan được ghi ở trang thông tin xuất bản.

A printers or publishers name address and other details in a book or other publication.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dấu vết hoặc hình in để lại khi một vật cứng ấn lên bề mặt mềm, tạo ra hình dạng hoặc đường viền của vật đó trên bề mặt kia.

A mark or outline made by pressing something on to a softer substance.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Imprint (Verb)

ˈɪmpɹɪnt
ˈɪmpɹɪntn
01

(động từ) Khi một con vật non nhận ra một con vật khác, người hoặc vật nào đó là “cha mẹ” hoặc là đối tượng tin cậy quen thuộc, và từ đó gắn bó, theo và học hỏi từ đối tượng ấy.

Of a young animal come to recognize another animal person or thing as a parent or other object of habitual trust.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ghi dấu, in hoặc đóng dấu để tạo một vết, hình dạng hoặc dấu ấn trên bề mặt nào đó; làm cho vết hoặc hình in đó lưu lại trên vật thể.

Impress or stamp a mark or outline on a surface.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ