Bản dịch của từ Combat crime trong tiếng Việt

Combat crime

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Combat crime(Verb)

kˈɑmbæt kɹˈaɪm
kˈɑmbæt kɹˈaɪm
01

Hành động nhằm giảm thiểu hoặc loại bỏ tội phạm.

Take actions to reduce or eliminate crime.

采取措施以减少或消除犯罪行为。

Ví dụ
02

Chống lại hoặc chống đối tội phạm.

Fighting against or opposing crime.

与犯罪作斗争或反抗犯罪

Ví dụ

Combat crime(Noun)

kˈɑmbæt kɹˈaɪm
kˈɑmbæt kɹˈaɪm
01

Hành động tham gia hoặc chống lại xung đột, đặc biệt trong bối cảnh có liên quan đến tội phạm.

Taking part in or resisting conflicts, especially in situations involving crime.

参与或抵抗冲突的行为,尤其是在涉及犯罪的情境中。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh