Anh - Việt

Bản dịch của từ Combustive trong tiếng Việt

combustive

Adjective

combustive (Adjective)

/kəmpˈʌnstɨv/
/kəmpˈʌnstɨv/
AI

Nghĩa 01

Liên quan tới khả năng cháy hoặc có thể bị đốt cháy; mô tả vật liệu dễ bắt lửa hoặc có tính chất dễ cháy.

of relating to or capable of combustion.

Ví dụ
Tính chất dễ cháy của xăng khiến nó nguy hiểm trong các sự kiện xã hội.The combustive nature of gasoline makes it dangerous in social events.
Pháo không phải là vật liệu dễ cháy cho các buổi tụ tập an toàn.Fireworks are not combustive materials for safe community gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh