Bản dịch của từ Come-ons trong tiếng Việt

Come-ons

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Come-ons(Noun)

kˈʌmˈɑnz
kˈʌmˈɑnz
01

Những lời dụ dỗ, sự khuyến khích hoặc hối lộ nhằm thu hút hoặc cám dỗ người khác làm điều gì đó.

Enticements or bribes intended to attract or tempt someone to do something.

引诱或贿赂他人做某事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Come-ons(Verb)

kˈʌmˈɑnz
kˈʌmˈɑnz
01

Dùng lời lẽ, cử chỉ hoặc mánh khóe để thu hút, cám dỗ người khác làm điều gì đó, thường bằng cách lừa dối hoặc đánh lừa họ.

To attract or tempt someone to do something often through deceptive means.

以欺骗手段吸引或诱惑他人做某事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ