Bản dịch của từ Commensalism trong tiếng Việt
Commensalism

Commensalism (Noun)
Một mối quan hệ giữa hai sinh vật mà một bên được lợi còn bên kia vừa không được lợi cũng không bị hại; tức là bên hưởng lợi sống cùng hoặc gần bên kia nhưng không gây ảnh hưởng xấu hay tốt đáng kể cho bên kia.
An association between two organisms in which one benefits and the other derives neither benefit nor harm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Commensalism là một thuật ngữ sinh thái mô tả mối quan hệ giữa hai loài trong đó một loài được lợi trong khi loài kia không bị ảnh hưởng tích cực hay tiêu cực. Chẳng hạn, barnacles bám vào vỏ của một con trai, nhận được lợi ích từ dinh dưỡng và nơi cư trú, trong khi con trai không bị tổn hại. Từ này không có sự khác biệt rõ rệt giữa Anh-Anh và Anh-Mỹ về nghĩa hay cách sử dụng, mặc dù phát âm có thể có sự khác biệt nhẹ.
Commensalism là một thuật ngữ sinh thái mô tả mối quan hệ giữa hai loài trong đó một loài được lợi trong khi loài kia không bị ảnh hưởng tích cực hay tiêu cực. Chẳng hạn, barnacles bám vào vỏ của một con trai, nhận được lợi ích từ dinh dưỡng và nơi cư trú, trong khi con trai không bị tổn hại. Từ này không có sự khác biệt rõ rệt giữa Anh-Anh và Anh-Mỹ về nghĩa hay cách sử dụng, mặc dù phát âm có thể có sự khác biệt nhẹ.
