Bản dịch của từ Commensalism trong tiếng Việt

Commensalism

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Commensalism (Noun)

kəmˈɛnsəlɪzəm
kəmˈɛnsəlɪzəm
01

Một mối quan hệ giữa hai sinh vật mà một bên được lợi còn bên kia vừa không được lợi cũng không bị hại; tức là bên hưởng lợi sống cùng hoặc gần bên kia nhưng không gây ảnh hưởng xấu hay tốt đáng kể cho bên kia.

An association between two organisms in which one benefits and the other derives neither benefit nor harm.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh