Bản dịch của từ Commercial presence trong tiếng Việt

Commercial presence

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Commercial presence(Noun)

kəmˈɜːʃəl prˈiːzəns
kəˈmɝʃəɫ ˈprizəns
01

Phương thức vật lý hoặc ảo mà một công ty sử dụng để tiến hành giao dịch thương mại

The physical or virtual methods a company uses to carry out transactions.

企业用来进行交易的实体或虚拟的各种形式。

Ví dụ
02

Một cơ sở kinh doanh được thành lập nhằm thực hiện các hoạt động thương mại

A business entity is established to engage in commercial activities.

一家企业的成立旨在参与商业活动。

Ví dụ
03

Một biểu hiện về phạm vi hoạt động của công ty trong một thị trường cụ thể

A sign of a company's active presence in a specific market.

显示公司在某一市场的运营规模或影响力

Ví dụ