Bản dịch của từ Virtual trong tiếng Việt

Virtual

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Virtual(Adjective)

vˈɝtʃul̩
vˈɝɹtʃul̩
01

Trong ngữ cảnh vật lý hạt, “virtual” chỉ các hạt hoặc các tương tác tồn tại rất ngắn, không phải là hạt thực sự bắt gặp trực tiếp, mà xuất hiện tạm thời làm trung gian cho một quá trình (theo nguyên lý bất định, chúng có thể mang năng lượng rất lớn trong thời gian rất ngắn).

Denoting particles or interactions with extremely short lifetimes and (owing to the uncertainty principle) indefinitely great energies, postulated as intermediates in some processes.

虚粒子(在物理学中指短暂存在的粒子或相互作用)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Gần như, thực tế là như vậy nhưng không hoàn toàn theo nghĩa chặt chẽ; về thực chất thì có tính chất hoặc kết quả tương tự nhưng không phải chính thức hoặc đầy đủ.

Almost or nearly as described, but not completely or according to strict definition.

几乎完全的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Liên quan đến các dịch chuyển vô cùng nhỏ của một điểm trong một hệ thống (tức là những thay đổi rất nhỏ, gần như vô hạn nhỏ, dùng trong phân tích cơ học hoặc toán học).

Relating to or denoting infinitesimal displacements of a point in a system.

与系统中点的微小位移有关

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Không tồn tại dưới dạng vật chất thực tế mà được tạo ra bằng phần mềm hoặc công nghệ để xuất hiện như thể tồn tại thật.

Not physically existing as such but made by software to appear to do so.

虚拟的,非实物存在

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

(Trong ngữ cảnh quang học) Liên quan đến các điểm mà tia sáng dường như hội tụ nếu các tia được kéo ngược lại — tức là điểm ảo không thật sự có ánh sáng tới đó nhưng xuất hiện là giao điểm khi nhìn từ một hướng nhất định.

Relating to the points at which rays would meet if produced backwards.

虚拟的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Virtual (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Virtual

Ảo

More virtual

Ảo hơn

Most virtual

Ảo nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ