Bản dịch của từ Common ailment trong tiếng Việt

Common ailment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Common ailment(Noun)

kˈɒmən ˈeɪlmənt
ˈkɑmən ˈeɪɫmənt
01

Một tình trạng y tế hoặc bệnh lý thường gặp và từng gây ảnh hưởng tới nhiều người trong cộng đồng

A common health condition or disease among individuals in a community.

这是社区内常见的某种疾病或健康状况。

Ví dụ
02

Một vấn đề sức khỏe phổ biến mà nhiều người có thể gặp phải

A common health issue that many people might encounter.

许多人可能会遇到的常见健康问题

Ví dụ
03

Một căn bệnh phổ biến nhưng thường không nghiêm trọng

It's a common illness that usually isn't serious.

这是一种常见但通常无大碍的疾病。

Ví dụ