Bản dịch của từ Common kitchen trong tiếng Việt
Common kitchen
Phrase

Common kitchen(Phrase)
kˈɒmən kˈɪtʃən
ˈkɑmən ˈkɪtʃən
Ví dụ
02
Nhà bếp chung của nhiều người hoặc các hộ gia đình
A kitchen shared among multiple individuals or households.
它是许多个人或家庭共享的厨房。
Ví dụ
03
Đề cập đến các không gian chuẩn hoặc quen thuộc để chuẩn bị bữa ăn
Referring to a typical or familiar food preparation area.
提到常见或熟悉的食品加工空间。
Ví dụ
