Bản dịch của từ Common peak trong tiếng Việt

Common peak

Noun [U/C] Noun [C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Common peak(Noun)

kˈɒmən pˈiːk
ˈkɑmən ˈpik
01

Một trải nghiệm hoặc cảm xúc chung, xảy ra theo kiểu chia sẻ hoặc cùng nhau trải qua

A shared experience, feeling, or interaction.

一种共同的体验、感觉或互动方式。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tình trạng được mọi người chấp nhận hoặc yêu thích rộng rãi

This is a situation that most people love or accept.

這是一個大多數人都喜歡或接受的狀況。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Loại tần suất thể hiện điều gì đó xảy ra thường xuyên hoặc bình thường

A type of frequency that something happens often or frequently.

一种表示某事经常发生或习惯性出现的频率类型

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Common peak(Noun Countable)

kˈɒmən pˈiːk
ˈkɑmən ˈpik
01

Đỉnh núi chung của nhiều đồi hoặc núi

A shared or common experience or feeling.

多座山峰或丘陵中的一道共同山顶

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một điểm nổi bật hoặc tương đồng được nhiều người công nhận rộng rãi.

A type of frequency where something happens regularly or becomes a habit.

一个被广泛认可的重要兴趣点或相似之处

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một ví dụ về đạt đến mức độ hoặc phạm vi đáng chú ý

This is a state that most people love or accept.

达到一个显著的水平或程度的实例

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Common peak(Phrase)

kˈɒmən pˈiːk
ˈkɑmən ˈpik
01

Thường được dùng để mô tả điều gì đó phổ biến hoặc đặc trưng trong một tình huống cụ thể

A common experience or feeling shared among everyone.

用来描述在特定语境中常见或典型的事物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Mô tả một hiện tượng phổ biến hoặc được quan sát rộng rãi trong một khu vực cụ thể

This is a state that's loved or accepted by most people.

这是大多数人喜欢或接受的状态。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Chỉ mức độ cao nhất tiêu chuẩn hoặc bình thường về chất lượng hoặc cường độ

A type of frequency where something happens often or becomes the norm.

这是一种频率,某事经常发生或已成为常态。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa