Anh - Việt

Bản dịch của từ Communicative trong tiếng Việt

communicative

Adjective

communicative (Adjective)

/kəmjˈunəkˌeiɾɪv/
/kəmjˈunəkətɪv/
AI

Nghĩa 01 · Sẵn sàng, nhiệt tình hoặc có khả năng nói chuyện và chia sẻ thông tin; dễ giao tiếp.

Sẵn sàng, nhiệt tình hoặc có khả năng nói chuyện và chia sẻ thông tin; dễ giao tiếp.

Willing eager or able to talk or impart information.

Ví dụ
Cô ấy là một người giao tiếp, luôn tham gia vào cuộc trò chuyện.She is a communicative person, always engaging in conversations.
Kỹ năng giao tiếp của người đứng đầu nhóm giúp giải quyết xung đột một cách hiệu quả.The communicative skills of the team leader helped resolve conflicts efficiently.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh