communicator
communicator (Noun)
Nghĩa 01 · Người truyền đạt thông tin, đặc biệt là người chịu trách nhiệm liên lạc với công chúng hoặc truyền tải thông điệp cho mọi người.
Người truyền đạt thông tin, đặc biệt là người chịu trách nhiệm liên lạc với công chúng hoặc truyền tải thông điệp cho mọi người.
A person who communicates especially one who is responsible for communicating with the public.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "communicator" được định nghĩa là một người, máy móc hoặc phương tiện truyền thông có khả năng giao tiếp thông tin, ý tưởng hoặc cảm xúc giữa các cá nhân hoặc nhóm. Trong tiếng Anh, từ này không khác biệt trong ngữ âm hay hình thức viết giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ. Tuy nhiên, trong bối cảnh sử dụng, "communicator" thường được dùng phổ biến trong các lĩnh vực như truyền thông, giáo dục và công nghệ thông tin để chỉ những người có khả năng giao tiếp hiệu quả.