Anh - Việt

Bản dịch của từ Communicator trong tiếng Việt

communicator

Noun

communicator (Noun)

/kəmjˈunəkeɪtɚ/
/kəmjˈunəkeɪtɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người truyền đạt thông tin, đặc biệt là người chịu trách nhiệm liên lạc với công chúng hoặc truyền tải thông điệp cho mọi người.

Người truyền đạt thông tin, đặc biệt là người chịu trách nhiệm liên lạc với công chúng hoặc truyền tải thông điệp cho mọi người.

A person who communicates especially one who is responsible for communicating with the public.

Ví dụ
Người truyền thông trên mạng xã hội chia sẻ thông tin với người theo dõi.The social media communicator shared updates with followers.
Người truyền thông của công ty xử lý câu hỏi và phản hồi của khách hàng một cách chuyên nghiệp.The company's communicator handled customer inquiries and feedback professionally.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh