Anh - Việt

Bản dịch của từ Compressed trong tiếng Việt

compressed

Adjective

compressed (Adjective)

/kəmˈprɛst/
/kəmˈprɛst/
AI

Nghĩa 01 · Bị ép chặt lại hoặc bị nén sao cho các phần tử ở gần nhau hơn; được đóng gói/ép sát để chiếm ít không gian hơn.

Bị ép chặt lại hoặc bị nén sao cho các phần tử ở gần nhau hơn; được đóng gói/ép sát để chiếm ít không gian hơn.

Pressed tightly together.

Ví dụ
Lịch trình dày đặc khiến sinh viên khó giao lưu.The compressed schedule made it hard for students to socialize.
Nhiều người không thích các sự kiện xã hội dày đặc.Many people do not like compressed social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Bị nén hay ép dẹp, làm cho mỏng hoặc dẹp xuống dọc theo toàn bộ chiều dài hoặc bề mặt.

Bị nén hay ép dẹp, làm cho mỏng hoặc dẹp xuống dọc theo toàn bộ chiều dài hoặc bề mặt.

Flattened especially when along its entire length.

Ví dụ
Dữ liệu nén dễ chia sẻ trên mạng xã hội.The compressed data was easier to share on social media.
Các vấn đề xã hội không thể nén thành giải pháp đơn giản.Social issues are not compressed into simple solutions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh