Anh - Việt

Bản dịch của từ Conceiver trong tiếng Việt

conceiver

NounVerb

conceiver (Noun)

/kənˈsi.vɚ/
/kənˈsi.vɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người nghĩ ra hoặc tạo ra một kế hoạch, ý tưởng hoặc phương án; người khởi xướng ý tưởng.

Người nghĩ ra hoặc tạo ra một kế hoạch, ý tưởng hoặc phương án; người khởi xướng ý tưởng.

A person who conceives a plan or idea.

Ví dụ
Người sáng tạo ra sự kiện từ thiện là Sarah.The conceiver of the charity event was Sarah.
Người sáng tạo ra dự án cộng đồng đề xuất việc cải tạo khu vườn.The conceiver of the community project proposed a garden renovation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

conceiver (Verb)

/kənˈsi.vɚ/
/kənˈsi.vɚ/
AI

Nghĩa 01 · Hình thành một khái niệm, ý tưởng hoặc suy nghĩ trong đầu; nảy ra ý tưởng.

Hình thành một khái niệm, ý tưởng hoặc suy nghĩ trong đầu; nảy ra ý tưởng.

Form a concept or idea in the mind.

Ví dụ
Cô ấy đã hình thành một kế hoạch để cải thiện dịch vụ xã hội trong cộng đồng.She conceived a plan to improve social services in the community.
Nhóm đã hình thành một dự án để nâng cao nhận thức về sức khỏe tâm thần.The team conceived a project to raise awareness about mental health.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh