Anh - Việt

Bản dịch của từ Conceptualisation trong tiếng Việt

conceptualisation

VerbNoun

conceptualisation (Verb)

/kənsˌɛksiəpəlˈeɪʃən/
/kənsˌɛksiəpəlˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01 · Dạng hiện tại phân từ của động từ “conceptualise” (Anh-Anh) / “conceptualize” (Anh-Mỹ), nghĩa là đang hình thành, phát triển hoặc diễn đạt một khái niệm, ý tưởng hay khung khái niệm.

Dạng hiện tại phân từ của động từ “conceptualise” (Anh-Anh) / “conceptualize” (Anh-Mỹ), nghĩa là đang hình thành, phát triển hoặc diễn đạt một khái niệm, ý tưởng hay khung khái niệm.

Present participle of conceptualise.

Ví dụ
Cô ấy gặp khó khăn khi khái niệm hóa các ý tưởng trừu tượng trong bài luận IELTS của mình.She struggles with conceptualising abstract ideas in her IELTS essays.
Anh ấy không thích khái niệm hóa các chủ đề phức tạp cho phần nói IELTS của mình.He does not enjoy conceptualising complex topics for his IELTS speaking.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

conceptualisation (Noun)

/kənsˌɛksiəpəlˈeɪʃən/
/kənsˌɛksiəpəlˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01 · Hành động hoặc quá trình hình thành một khái niệm, ý tưởng hoặc cách hiểu về một điều gì đó.

Hành động hoặc quá trình hình thành một khái niệm, ý tưởng hoặc cách hiểu về một điều gì đó.

The act of forming a concept or idea.

Ví dụ
Sự hình thành khái niệm rất quan trọng trong viết IELTS để phát triển lập luận rõ ràng.Conceptualisation is crucial in IELTS writing for developing clear arguments.
Thiếu sự hình thành khái niệm đúng đắn, IELTS nói có thể thiếu sự mạch lạc và sâu sắc.Without proper conceptualisation, IELTS speaking may lack coherence and depth.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của conceptualisation (Noun)

SingularPlural

conceptualisation

conceptualisations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh