conceptualisation
conceptualisation (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng hiện tại phân từ của động từ “conceptualise” (Anh-Anh) / “conceptualize” (Anh-Mỹ), nghĩa là đang hình thành, phát triển hoặc diễn đạt một khái niệm, ý tưởng hay khung khái niệm.
Dạng hiện tại phân từ của động từ “conceptualise” (Anh-Anh) / “conceptualize” (Anh-Mỹ), nghĩa là đang hình thành, phát triển hoặc diễn đạt một khái niệm, ý tưởng hay khung khái niệm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
conceptualisation (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của conceptualisation (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
conceptualisation | conceptualisations |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Khái niệm "conceptualisation" đề cập đến quá trình hình thành và phát triển các khái niệm trong tâm trí, giúp con người hiểu và tổ chức thông tin về thế giới xung quanh. Từ này thường được sử dụng trong các lĩnh vực như tâm lý học, triết học và ngôn ngữ học để mô tả cách mà các ý tưởng và hình ảnh được hình thành. Trong tiếng Anh Anh và Anh Mỹ, từ này được sử dụng gần như tương đương nhau, không có sự khác biệt đáng kể trong nghĩa và cách sử dụng.