Anh - Việt

Bản dịch của từ Conceptualizing trong tiếng Việt

conceptualizing

VerbAdjectiveNoun

conceptualizing (Verb)

/kənsˈɛptʃəwəlˌaɪzɨŋ/
/kənsˈɛptʃəwəlˌaɪzɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hình thành hoặc tạo ra một khái niệm, ý tưởng trong đầu; suy nghĩ để định nghĩa một ý tưởng rõ ràng.

Hình thành hoặc tạo ra một khái niệm, ý tưởng trong đầu; suy nghĩ để định nghĩa một ý tưởng rõ ràng.

to form a concept or idea in the mind.

Ví dụ
Hình dung một kế hoạch trước khi viết giúp tổ chức ý tưởng hiệu quả.Conceptualizing a plan before writing helps organize ideas effectively.
Cô ấy gặp khó khăn trong việc hình dung các khái niệm trừu tượng trong bài luận IELTS của mình.She struggles with conceptualizing abstract concepts in her IELTS essays.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của conceptualizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

conceptualize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

conceptualized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

conceptualized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

conceptualizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

conceptualizing

conceptualizing (Adjective)

/kənsˈɛptʃəwəlˌaɪzɨŋ/
/kənsˈɛptʃəwəlˌaɪzɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · liên quan đến việc hình thành các khái niệm hoặc ý tưởng; mang tính khái niệm hoá (tạo và sắp xếp ý tưởng, khái niệm).

liên quan đến việc hình thành các khái niệm hoặc ý tưởng; mang tính khái niệm hoá (tạo và sắp xếp ý tưởng, khái niệm).

involving the forming of concepts or ideas.

Ví dụ
Việc hình thành các khái niệm mới là quan trọng cho việc viết IELTS thành công.Conceptualizing new approaches is crucial for IELTS writing success.
Tránh hình thành các ý tưởng mơ hồ trong câu trả lời nói IELTS của bạn.Avoid conceptualizing vague ideas in your IELTS speaking responses.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

conceptualizing (Noun)

/kənsˈɛptʃəwəlˌaɪzɨŋ/
/kənsˈɛptʃəwəlˌaɪzɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động hình thành một khái niệm hoặc ý niệm; quá trình suy nghĩ để tạo ra hoặc định nghĩa một ý tưởng.

Hành động hình thành một khái niệm hoặc ý niệm; quá trình suy nghĩ để tạo ra hoặc định nghĩa một ý tưởng.

the act of forming a concept or idea.

Ví dụ
Việc hình thành khái niệm là cần thiết trong viết IELTS để phát triển các luận điểm mạch lạc.Conceptualizing is essential in IELTS writing for developing coherent arguments.
Thiếu sự hình thành khái niệm có thể dẫn đến giao tiếp không rõ ràng trong nói IELTS.Lack of conceptualizing may lead to unclear communication in IELTS speaking.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh