Bản dịch của từ Concert hall trong tiếng Việt

Concert hall

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Concert hall(Noun)

ˈkɑn.sɚtˈhɔl
ˈkɑn.sɚtˈhɔl
01

Một tòa nhà lớn dành cho khán giả, nơi tổ chức các buổi hòa nhạc và những buổi biểu diễn âm nhạc hoặc nghệ thuật khác.

A large public building where concerts and other performances are given.

Ví dụ

Concert hall(Phrase)

ˈkɑn.sɚtˈhɔl
ˈkɑn.sɚtˈhɔl
01

Một nhà hát/khán phòng được thiết kế đặc biệt để biểu diễn nhạc (nhạc giao hưởng, hòa nhạc, hòa tấu...), có sân khấu, chỗ ngồi cho khán giả và âm thanh phù hợp.

A hall designed for the performance of music.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh