Anh - Việt
concurrent treatment
Noun
concurrent treatment (Noun)
/kˈənkɝənt tɹˈitmənt/
/kˈənkɝənt tɹˈitmənt/
AI
Nghĩa 01 · Sự quản lý đồng thời của nhiều liệu pháp y tế.
Sự quản lý đồng thời của nhiều liệu pháp y tế.
The simultaneous administration of multiple medical therapies.
Ví dụ
Phương pháp điều trị đồng thời cho trầm cảm và lo âu rất hiệu quả cho nhiều bệnh nhân.Concurrent treatment for depression and anxiety is very effective for many patients.
Nhiều người không hiểu về phương pháp điều trị đồng thời trong sức khỏe tâm thần.Many people do not understand concurrent treatment in mental health.
Ví dụ
Nhiều bệnh nhân được lợi từ việc điều trị đồng thời cả sức khỏe tâm thần và thể chất.Many patients benefit from concurrent treatment for both mental and physical health.
Một số người không hiểu rằng điều trị đồng thời có thể hiệu quả hơn.Some people do not understand concurrent treatment can be more effective.
Ví dụ
Điều trị đồng thời giúp bệnh nhân phục hồi nhanh hơn trong các chương trình phục hồi chức năng.Concurrent treatment helps patients recover faster in rehabilitation programs.
Bác sĩ không khuyến cáo điều trị đồng thời cho tất cả các rối loạn xã hội.Doctors do not recommend concurrent treatment for all social disorders.