Bản dịch của từ Condemning trong tiếng Việt

Condemning

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Condemning(Verb)

kndˈɛmɪŋ
kndˈɛmɪŋ
01

Thể hiện sự phản đối hoàn toàn, chỉ trích mạnh mẽ hoặc lên án một hành động, hành vi hay ý kiến.

Express complete disapproval of censure.

完全反对、谴责

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Condemning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Condemn

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Condemned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Condemned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Condemns

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Condemning

Condemning(Adjective)

kndˈɛmɪŋ
kndˈɛmɪŋ
01

Diễn tả thái độ lên án mạnh mẽ; bày tỏ sự phản đối, chỉ trích gay gắt một hành vi hoặc ý kiến.

Expressing strong disapproval censuring.

强烈反对

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ