Anh - Việt

Bản dịch của từ Condensed trong tiếng Việt

condensed

AdjectiveVerb

condensed (Adjective)

/kndˈɛnst/
/kndˈɛnst/
AI

Nghĩa 01 · được tóm tắt hoặc trình bày dưới dạng súc tích.

được tóm tắt hoặc trình bày dưới dạng súc tích.

summarized or presented in a concise form.

Ví dụ
Ghi chú tóm tắt của cô ấy giúp cô ấy đạt điểm cao trong bài kiểm tra viết IELTS.Her condensed notes helped her ace the IELTS writing test.
Bài thuyết trình của người nói không tóm tắt và thiếu rõ ràng.The speaker's presentation was not condensed and lacked clarity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · đã được làm đặc hơn hoặc cô đặc hơn.

đã được làm đặc hơn hoặc cô đặc hơn.

having been made denser or more concentrated.

Ví dụ
Bài luận của cô ấy được viết tốt với thông tin tóm tắt về vấn đề xã hội.Her essay was well-written with condensed information on social issues.
Bài thuyết trình thiếu sâu sắc và chỉ cung cấp sự thật tóm tắt về xã hội.The presentation lacked depth and only offered condensed facts about society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · được rút ngắn hoặc thu hẹp lại về phạm vi.

được rút ngắn hoặc thu hẹp lại về phạm vi.

shortened or made smaller in extent.

Ví dụ
Ghi chú rút gọn của cô ấy giúp cô ấy đạt điểm cao trong bài kiểm tra viết IELTS.Her condensed notes helped her ace the IELTS writing test.
Anh ấy gặp khó khăn với phần thi nói IELTS do từ vựng rút gọn của mình.He struggled with the IELTS speaking section due to his condensed vocabulary.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

condensed (Verb)

/kndˈɛnst/
/kndˈɛnst/
AI

Nghĩa 01 · tóm tắt hoặc trình bày dưới dạng nhỏ gọn hơn.

tóm tắt hoặc trình bày dưới dạng nhỏ gọn hơn.

to summarize or present in a more compact form.

Ví dụ
Cô ấy rút gọn thông tin vào báo cáo một trang.She condensed the information into a one-page report.
Anh ấy không muốn rút gọn suy nghĩ trong bài thuyết trình.He did not want to condense his thoughts during the presentation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · làm cho cái gì đó đặc hơn hoặc cô đặc hơn.

làm cho cái gì đó đặc hơn hoặc cô đặc hơn.

to make something denser or more concentrated.

Ví dụ
Cô ấy rút gọn suy nghĩ của mình thành một bài luận súc tích cho kỳ thi IELTS.She condensed her thoughts into a concise essay for the IELTS exam.
Anh ấy không muốn rút gọn chi tiết trong bài thi nói của mình.He did not want to condense the details in his speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · rút ngắn hoặc giảm kích thước hoặc thời lượng.

rút ngắn hoặc giảm kích thước hoặc thời lượng.

to shorten or reduce in size or duration.

Ví dụ
Cô ấy rút ngắn bài phát biểu của mình để vừa thời gian.She condensed her speech to fit the time limit.
Anh ấy không muốn rút ngắn các chi tiết quan trọng.He did not want to condense the important details.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của condensed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

condense

V2

Quá khứ đơn

Past simple

condensed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

condensed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

condenses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

condensing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh