Bản dịch của từ Conduct of inspection trong tiếng Việt

Conduct of inspection

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conduct of inspection(Noun)

kəndˈʌkt ˈɒf ɪnspˈɛkʃən
ˈkɑnˌdəkt ˈɑf ˌɪnˈspɛkʃən
01

Hành động hoặc quá trình thực hiện một cuộc thanh tra giám sát và kiểm tra một cái gì đó một cách cẩn thận

The act or process of carrying out an inspection overseeing and examining something carefully

Ví dụ