Anh - Việt

Bản dịch của từ Condyle trong tiếng Việt

condyle

Noun

condyle (Noun)

/kˈɑndaɪl/
/kˈɑndaɪl/
AI

Nghĩa 01

Một phần xương có dạng u nhô tròn ở đầu xương, thường nằm ở chỗ khớp và tiếp xúc với xương khác để tạo thành khớp.

A rounded protuberance at the end of some bones forming an articulation with another bone.

Ví dụ
Khớp lồi cầu kết nối xương đùi và xương ống chân trong đầu gối.The condyle connects the femur and tibia in the human knee.
Không có khớp lồi cầu trong xương cổ tay của con người.There is no condyle in the human wrist bones.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh