Bản dịch của từ Confidence in equality trong tiếng Việt

Confidence in equality

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Confidence in equality(Noun)

kˈɒnfɪdəns ˈɪn ɪkwˈɒlɪti
ˈkɑnfədəns ˈɪn ɪˈkwɑɫəti
01

Cảm giác tự tin xuất phát từ việc tự đánh giá cao khả năng hoặc phẩm chất của chính mình

Feeling confident comes from valuing your own abilities and qualities.

一种源自对自身能力或品质的认可而产生的自信心

Ví dụ
02

Tình trạng chắc chắn về điều gì đó

Certain about something

确信某事的状态

Ví dụ
03

Niềm tin vào khả năng dựa vào ai đó hoặc điều gì đó một cách vững vàng

The belief that one can rely on someone or something with confidence.

坚信可以依靠某人或某事的信任

Ví dụ