Bản dịch của từ Confidence in equality trong tiếng Việt
Confidence in equality
Noun [U/C]

Confidence in equality(Noun)
kˈɒnfɪdəns ˈɪn ɪkwˈɒlɪti
ˈkɑnfədəns ˈɪn ɪˈkwɑɫəti
01
Cảm giác tự tin xuất phát từ việc tự đánh giá cao khả năng hoặc phẩm chất của chính mình
Feeling confident comes from valuing your own abilities and qualities.
一种源自对自身能力或品质的认可而产生的自信心
Ví dụ
