Anh - Việt

Bản dịch của từ Congruent trong tiếng Việt

congruent

Adjective

congruent (Adjective)

/kˈɑŋgɹun̩t/
/kˈɑŋgɹun̩t/
AI

Nghĩa 01

Phù hợp, hòa hợp hoặc đồng ý với nhau; không mâu thuẫn và ăn khớp về ý kiến, mục tiêu hoặc tính cách.

In agreement or harmony.

Ví dụ
Ý kiến của họ về vấn đề đó là đồng thuận.Their opinions on the matter are congruent.
Hai nhóm có mục tiêu đồng thuận cho cộng đồng.The two groups have congruent goals for the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(toán học) có cùng hình dạng và kích thước, khớp hoàn toàn khi phủ lên nhau; hai hình là trùng khớp khi các cạnh và góc tương ứng giống hệt.

of figures identical in form coinciding exactly when superimposed.

Ví dụ
Quan điểm của họ về vấn đề đó là đồng nhất.Their opinions on the issue were congruent.
Hai tổ chức có mục tiêu đồng nhất.The two organizations have congruent goals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của congruent (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

congruent

đồng dạng

more congruent

đồng dạng hơn

most congruent

đồng dạng nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh