Bản dịch của từ Congruent trong tiếng Việt

Congruent

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Congruent (Adjective)

kˈɑŋgɹun̩t
kˈɑŋgɹun̩t
01

Phù hợp, hòa hợp hoặc đồng ý với nhau; không mâu thuẫn và ăn khớp về ý kiến, mục tiêu hoặc tính cách.

In agreement or harmony.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(toán học) có cùng hình dạng và kích thước, khớp hoàn toàn khi phủ lên nhau; hai hình là trùng khớp khi các cạnh và góc tương ứng giống hệt.

Of figures identical in form coinciding exactly when superimposed.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ