Bản dịch của từ Consenting trong tiếng Việt

Consenting

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Consenting (Verb)

knsˈɛnɪŋ
knsˈɛntɪŋ
01

Cho phép hoặc đồng ý để điều gì đó xảy ra; chấp nhận việc gì đó diễn ra sau khi được hỏi hoặc xem xét.

To give permission for something to happen.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Consenting (Adjective)

knsˈɛnɪŋ
knsˈɛntɪŋ
01

Đồng ý làm điều gì đó hoặc chấp nhận một việc/đề nghị; có sự bằng lòng, không phản đối.

Agreeing to do or accepting something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ