Anh - Việt

Bản dịch của từ Conspirator trong tiếng Việt

conspirator

Noun

conspirator (Noun)

/knspˈɪɹətɚz/
/knspˈɪɹətɚz/
AI

Nghĩa 01

Người tham gia vào một kế hoạch bí mật nhằm phạm tội; người cùng bàn bạc, cấu kết để thực hiện hành vi phạm pháp.

a person who takes part in a secret plan to commit a crime.

Ví dụ
Kẻ âm mưu đã bị bắt vì lên kế hoạch cướp ngân hàng.The conspirator was arrested for planning a bank robbery.
Cô ta phủ nhận là một kẻ âm mưu trong kế hoạch gian lận.She denied being a conspirator in the fraudulent scheme.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh