Anh - Việt

Bản dịch của từ Constellate trong tiếng Việt

constellate

Verb

constellate (Verb)

/kˈɑnstəleɪt/
/kˈɑnstəleɪt/
AI

Nghĩa 01 · (động từ) Tập hợp lại thành một nhóm hoặc làm cho cái gì đó tụ họp thành một cụm.

(động từ) Tập hợp lại thành một nhóm hoặc làm cho cái gì đó tụ họp thành một cụm.

Form or cause to form into a cluster or group gather together.

Ví dụ
Nhiều sinh viên tập trung trong nhóm học để chuẩn bị cho IELTS.Many students constellate in study groups to prepare for the IELTS.
Không khuyến khích tập trung quá gần trong bài thi nói.It's not recommended to constellate too closely during the speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh