Bản dịch của từ Constituency trong tiếng Việt

Constituency

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Constituency(Noun)

kn̩stˈɪtʃun̩si
kn̩stˈɪtʃun̩si
01

Một nhóm cử tri trong một khu vực địa lý xác định, những người này bầu ra một đại diện để vào cơ quan lập pháp (ví dụ nghị sĩ ở quốc hội hoặc hội đồng địa phương).

A group of voters in a specified area who elect a representative to a legislative body.

选区

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Constituency (Noun)

SingularPlural

Constituency

Constituencies

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ