Bản dịch của từ Constrained flora trong tiếng Việt
Constrained flora
Noun [U/C]

Constrained flora(Noun)
kənstrˈeɪnd flˈɔːrɐ
kənˈstreɪnd ˈfɫɔrə
01
Thực vật bị ảnh hưởng hoặc bị hạn chế bởi những điều kiện hoặc giới hạn nhất định
The plant life is affected or restricted by specific conditions or regulations.
受到特定条件或限制影响的植物
Ví dụ
02
Thảm thực vật phát triển trong môi trường hạn chế hoặc được kiểm soát
Vegetation growing in a restricted or controlled environment.
在受控或有限环境中生长的植物
Ví dụ
03
Một cộng đồng thực vật bị hạn chế bởi các yếu tố môi trường
A plant community is characterized by limitations imposed by environmental factors.
由环境因素限制所形成的植物群落
Ví dụ
