Anh - Việt

Bản dịch của từ Consulship trong tiếng Việt

consulship

Noun Countable

consulship (Noun Countable)

/kənsˈʌlʃəps/
/kənsˈʌlʃəps/
AI

Nghĩa 01

Chức vụ hoặc nhiệm kỳ của một tổng lãnh sự hoặc lãnh sự (thời gian và quyền hạn khi người đó đương nhiệm).

The office or time of being a consul.

Ví dụ
Chức vụ lãnh sự của John Adams kéo dài trong hai năm quan trọng.The consulship of John Adams lasted for two important years.
Chức vụ lãnh sự của cô ấy không mang lại thay đổi nào đáng kể cho cộng đồng.Her consulship did not bring any significant changes to the community.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh