Bản dịch của từ Continued growth trong tiếng Việt

Continued growth

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Continued growth(Noun)

kəntˈɪnjud ɡɹˈoʊθ
kəntˈɪnjud ɡɹˈoʊθ
01

Quá trình trưởng thành hoặc trạng thái đã trưởng thành.

The development process or the developed state.

成长的过程或已长成的状态

Ví dụ
02

Một giai đoạn trong quá trình trưởng thành hoặc phát triển.

A stage in the growth or development process

成长或发展的某个阶段

Ví dụ
03

Sự gia tăng về kích thước, số lượng, giá trị hoặc sức mạnh.

An increase in size, quantity, value, or strength.

规模、数量、价值或实力的增长

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh