Bản dịch của từ Continuum trong tiếng Việt

Continuum

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Continuum(Noun)

kn̩tˈɪnjuəm
kn̩tˈɪnjʊəm
01

Một chuỗi liên tục mà các phần liền kề gần như không thể phân biệt, nhưng hai đầu của chuỗi thì khác biệt rõ rệt. Nói cách khác, là một dải liên tục của các trạng thái hoặc giá trị mà chuyển đổi giữa chúng rất mượt mà, không có ranh giới rõ ràng giữa các phần gần nhau.

A continuous sequence in which adjacent elements are not perceptibly different from each other but the extremes are quite distinct.

连续的序列

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Continuum (Noun)

SingularPlural

Continuum

Continuums

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ