Anh - Việt

Bản dịch của từ Continuum trong tiếng Việt

continuum

Noun

continuum (Noun)

/kn̩tˈɪnjuəm/
/kn̩tˈɪnjʊəm/
AI

Nghĩa 01

Một chuỗi liên tục mà các phần liền kề gần như không thể phân biệt, nhưng hai đầu của chuỗi thì khác biệt rõ rệt. Nói cách khác, là một dải liên tục của các trạng thái hoặc giá trị mà chuyển đổi giữa chúng rất mượt mà, không có ranh giới rõ ràng giữa các phần gần nhau.

A continuous sequence in which adjacent elements are not perceptibly different from each other but the extremes are quite distinct.

Ví dụ
Dải liên tục về tài sản trong xã hội từ nghèo đến giàu có.The continuum of wealth in society ranges from poverty to affluence.
Trên dải liên tục xã hội, giáo dục đóng vai trò quan trọng trong sự tiến bộ.On the social continuum, education plays a crucial role in advancement.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của continuum (Noun)

SingularPlural

continuum

continuums

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh