Bản dịch của từ Contractual capacity trong tiếng Việt
Contractual capacity
Noun [U/C]

Contractual capacity(Noun)
kəntɹˈæktʃuəl kəpˈæsəti
kəntɹˈæktʃuəl kəpˈæsəti
01
Khả năng pháp lý của cá nhân hoặc tổ chức để ký kết hợp đồng.
The legal capacity of an individual or organization to enter into a contract.
一個個人或組織簽訂合同的法律能力。
Ví dụ
Ví dụ
03
Điều kiện để có quyền pháp lý và sự hiểu biết cần thiết để ký kết hợp đồng.
They have the legal rights and the necessary understanding to enter into a contract.
拥有签订合同所需的法律权利和理解能力的资格。
Ví dụ
