Bản dịch của từ Contractual capacity trong tiếng Việt

Contractual capacity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Contractual capacity(Noun)

kəntɹˈæktʃuəl kəpˈæsəti
kəntɹˈæktʃuəl kəpˈæsəti
01

Khả năng pháp lý của một cá nhân hoặc tổ chức để ký kết hợp đồng.

The legal ability of an individual or entity to enter into a contract.

Ví dụ
02

Năng lực cần thiết theo luật để tham gia vào một thỏa thuận ràng buộc.

The competence required under law to enter into a binding agreement.

Ví dụ
03

Tình trạng có các quyền hợp pháp và sự hiểu biết cần thiết để ký kết một hợp đồng.

The condition of having the legal rights and understanding required to enter into a contract.

Ví dụ