Bản dịch của từ Contractual capacity trong tiếng Việt
Contractual capacity

Contractual capacity (Noun)
Khả năng pháp lý của một cá nhân hoặc tổ chức để ký kết hợp đồng.
The legal ability of an individual or entity to enter into a contract.
Adults generally have contractual capacity to sign legal agreements.
Người lớn thường có năng lực hợp đồng để ký kết thỏa thuận pháp lý.
Minors do not have contractual capacity in most situations.
Người vị thành niên không có năng lực hợp đồng trong hầu hết tình huống.
Does everyone understand their contractual capacity when signing contracts?
Mọi người có hiểu năng lực hợp đồng của mình khi ký hợp đồng không?
Năng lực cần thiết theo luật để tham gia vào một thỏa thuận ràng buộc.
The competence required under law to enter into a binding agreement.
Adults have full contractual capacity to sign legal agreements in society.
Người lớn có năng lực hợp đồng đầy đủ để ký kết thỏa thuận pháp lý trong xã hội.
Minors do not have contractual capacity to enter binding contracts.
Người chưa thành niên không có năng lực hợp đồng để tham gia hợp đồng ràng buộc.
Does everyone in society have the same contractual capacity to sign agreements?
Mọi người trong xã hội có cùng năng lực hợp đồng để ký kết thỏa thuận không?
Tình trạng có các quyền hợp pháp và sự hiểu biết cần thiết để ký kết một hợp đồng.
The condition of having the legal rights and understanding required to enter into a contract.
Everyone must have contractual capacity to sign the social service agreement.
Mọi người phải có năng lực hợp đồng để ký thỏa thuận dịch vụ xã hội.
Many young people lack contractual capacity for signing legal documents.
Nhiều người trẻ thiếu năng lực hợp đồng để ký tài liệu pháp lý.
Does Maria have contractual capacity to enroll in the community program?
Maria có năng lực hợp đồng để tham gia chương trình cộng đồng không?