Anh - Việt

Bản dịch của từ Contradicting trong tiếng Việt

contradicting

AdjectiveVerb

contradicting (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Diễn tả hành động hoặc lời nói khẳng định điều trái ngược với điều vừa được nói hoặc được tin; mâu thuẫn, phủ nhận ý trước.

asserting the opposite.

Ví dụ
Các tuyên bố mâu thuẫn của cô ấy làm cho khán giả bối rối trong cuộc tranh luận.Her contradicting statements confused the audience during the debate.
Quan điểm mâu thuẫn của diễn giả về vấn đề dẫn đến cuộc thảo luận sôi nổi.The speaker's contradicting views on the issue led to a heated discussion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

contradicting (Verb)

/kɑntɹədˈɪktɪŋ/
/kɑntɹədˈɪktɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Phủ nhận hoặc phản đối một lời nói bằng cách khẳng định điều trái ngược; nói rằng điều được nói là không đúng.

deny the truth of a statement especially by asserting the opposite.

Ví dụ
Nhiều chính trị gia đang phủ nhận những phát biểu trước đó về chính sách xã hội.Many politicians are contradicting their previous statements about social policies.
Họ không phủ nhận các sự thật về bất bình đẳng thu nhập ở Mỹ.They are not contradicting the facts about income inequality in America.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của contradicting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

contradict

V2

Quá khứ đơn

Past simple

contradicted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

contradicted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

contradicts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

contradicting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh