Anh - Việt

Bản dịch của từ Contradistinguishing trong tiếng Việt

contradistinguishing

VerbNoun

contradistinguishing (Verb)

/kəntɹˈædəsˌaɪəntɨŋ/
/kəntɹˈædəsˌaɪəntɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Phân biệt hai hay nhiều đối tượng bằng cách nêu rõ những đặc điểm trái ngược hoặc khác nhau của chúng.

To distinguish by contrasting qualities.

Ví dụ
Việc phân biệt các nền văn hóa giúp chúng ta đánh giá giá trị xã hội riêng biệt của chúng.Contradistinguishing cultures helps us appreciate their unique social values.
Họ không phân biệt các tầng lớp xã hội trong phương pháp nghiên cứu của mình.They do not contradistinguish social classes in their research methods.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

contradistinguishing (Noun)

/kəntɹˈædəsˌaɪəntɨŋ/
/kəntɹˈædəsˌaɪəntɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình nêu ra sự khác biệt giữa hai hay nhiều thứ để phân biệt chúng (so sánh để thấy điểm khác nhau).

Contrast or differentiation.

Ví dụ
Sự phân biệt các tầng lớp xã hội giúp hiểu bất bình đẳng ở Mỹ hôm nay.Contradistinguishing social classes helps understand inequality in America today.
Việc phân biệt các nền văn hóa không giải quyết vấn đề xã hội trong cộng đồng chúng ta.Contradistinguishing cultures does not solve social issues in our communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh