Bản dịch của từ Control investment trong tiếng Việt

Control investment

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Control investment(Noun)

kˈɒntrɒl ɪnvˈɛstmənt
ˈkɑnˌtrɑɫ ˌɪnˈvɛstmənt
01

Khả năng quản lý hoặc điều phối nguồn lực, tài chính hoặc tài sản.

The ability to manage or direct resources finances or assets

Ví dụ
02

Một hệ thống hoặc phương pháp được sử dụng để giám sát các khoản đầu tư

A system or method used to oversee investments

Ví dụ
03

Hành động ảnh hưởng hoặc điều chỉnh một điều gì đó

The act of influencing or regulating something

Ví dụ

Control investment(Verb)

kˈɒntrɒl ɪnvˈɛstmənt
ˈkɑnˌtrɑɫ ˌɪnˈvɛstmənt
01

Hành động ảnh hưởng hoặc điều chỉnh một điều gì đó

To manage funds or portfolios in accordance with predetermined strategies

Ví dụ
02

Một hệ thống hoặc phương pháp được sử dụng để giám sát các khoản đầu tư.

To regulate or supervise investment activities

Ví dụ
03

Khả năng quản lý hoặc điều hành các nguồn lực, tài chính hoặc tài sản.

To exercise authority or influence over investment decisions

Ví dụ