Anh - Việt

Bản dịch của từ Conventionalism trong tiếng Việt

conventionalism

NounNoun Countable

conventionalism (Noun)

/knvˈɛnʃənlɪzəm/
/knvˈɛnʃənlɪzəm/
AI

Nghĩa 01

Quan niệm, thái độ hoặc hành vi theo chuẩn mực, tập quán thông thường; tôn trọng và giữ gìn các quy ước, truyền thống đã có.

a conventional practice attitude or belief.

Ví dụ
Nhiều nền văn hóa thể hiện chủ nghĩa quy ước trong các lễ cưới truyền thống.Many cultures exhibit conventionalism in their traditional wedding ceremonies.
Chủ nghĩa quy ước không cho phép những ý tưởng mới trong chính sách xã hội.Conventionalism does not allow for new ideas in social policies.

conventionalism (Noun Countable)

/knvˈɛnʃənlɪzəm/
/knvˈɛnʃənlɪzəm/
AI

Nghĩa 01

quan niệm hoặc cách làm đã được thiết lập, được xã hội chấp nhận và nhiều người tuân theo; tư duy, thói quen thông thường dựa trên truyền thống hoặc quy ước.

an established way of thinking or doing things that is widely accepted and followed.

Ví dụ
Chủ nghĩa quy ước hạn chế sự sáng tạo trong các phong trào xã hội hiện đại như Black Lives Matter.Conventionalism limits creativity in modern social movements like Black Lives Matter.
Chủ nghĩa quy ước không khuyến khích các ý tưởng mới trong các dự án phát triển cộng đồng.Conventionalism does not encourage new ideas in community development projects.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh