Bản dịch của từ Conventionalism trong tiếng Việt

Conventionalism

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conventionalism(Noun)

knvˈɛnʃənlɪzəm
knvˈɛnʃənlɪzəm
01

Quan niệm, thái độ hoặc hành vi theo chuẩn mực, tập quán thông thường; tôn trọng và giữ gìn các quy ước, truyền thống đã có.

A conventional practice attitude or belief.

传统主义

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Conventionalism(Noun Countable)

knvˈɛnʃənlɪzəm
knvˈɛnʃənlɪzəm
01

Quan niệm hoặc cách làm đã được thiết lập, được xã hội chấp nhận và nhiều người tuân theo; tư duy, thói quen thông thường dựa trên truyền thống hoặc quy ước.

An established way of thinking or doing things that is widely accepted and followed.

传统主义

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh