Anh - Việt

Bản dịch của từ Convergency trong tiếng Việt

convergency

Noun

convergency (Noun)

/ˈkɑn.vɚ.dʒən.si/
/ˈkɑn.vɚ.dʒən.si/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng hoặc đặc tính của việc hội tụ — tức là khi nhiều hướng, dòng, ý tưởng hoặc vật thể tiến lại gần nhau và gặp nhau ở một điểm hoặc trở nên giống nhau hơn.

Tình trạng hoặc đặc tính của việc hội tụ — tức là khi nhiều hướng, dòng, ý tưởng hoặc vật thể tiến lại gần nhau và gặp nhau ở một điểm hoặc trở nên giống nhau hơn.

the state or quality of converging.

Ví dụ
Sự hội tụ của các nền văn hóa làm phong phú trải nghiệm xã hội của chúng ta.The convergency of cultures enriches our social experiences and understanding.
Sự hội tụ ý kiến đã không xảy ra trong cuộc tranh luận tối qua.The convergency of opinions did not happen during the debate last night.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh