Bản dịch của từ Converge trong tiếng Việt

Converge

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Converge(Verb)

kn̩vˈɝdʒ
kn̩vˈɝɹdʒ
01

Trong ngữ cảnh tin học (tính toán), chỉ một quá trình lặp lại dần tới một điểm kết ổn định hoặc giá trị không thay đổi nữa.

(intransitive, computing) (said of an iterative process) To reach a stable end point.

收敛(迭代过程)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong toán học (dãy hoặc chuỗi) tiến tới một giới hạn hữu hạn; nghĩa là các giá trị ngày càng gần một số cố định khi số hạng tiến tới vô hạn.

(intransitive, mathematics) (said of a sequence or series) To have a (finite, proper) limit.

(数学)收敛,趋近于某个有限的极限。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(nội động từ) Hai hay nhiều vật/điểm/người tiến lại gần nhau; ngày càng gần hơn về khoảng cách hoặc vị trí chung.

(intransitive) (said of two or more entities) To approach each other; to get closer and closer.

(不及物动词)两个或更多的实体互相靠近;逐渐接近。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Converge (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Converge

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Converged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Converged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Converges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Converging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ