Bản dịch của từ Convergent trong tiếng Việt

Convergent

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Convergent(Noun)

kn̩vˈɝdʒn̩t
kn̩vˈɝɹdʒn̩t
01

Một dãy (chuỗi số) có tính hội tụ — tức là các giá trị của dãy tiến lại gần một giá trị giới hạn cố định khi số hạng tăng lên.

A series or sequence that converges.

收敛的数列

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một điểm nơi các đường, luồng hoặc hướng khác nhau hội tụ lại với nhau; điểm hội tụ.

A point of converging.

汇聚点

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Convergent(Adjective)

kn̩vˈɝdʒn̩t
kn̩vˈɝɹdʒn̩t
01

Có xu hướng tiến về cùng một điểm hoặc tiến lại gần nhau; hội tụ.

Tending to move towards one point or to approach each other.

趋向同一点或靠近彼此

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Convergent (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Convergent

Hội tụ

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ