Anh - Việt

Bản dịch của từ Conversance trong tiếng Việt

conversance

NounAdjective

conversance (Noun)

/kˈənvɝsəns/
/kˈənvɝsəns/
AI

Nghĩa 01

Sự quen thuộc hoặc hiểu biết về một điều gì đó; trạng thái biết rõ, nắm vững thông tin hay kinh nghiệm về một chủ đề hay lĩnh vực nào đó.

familiarity or knowledge of something.

Ví dụ
Sự quen thuộc của cô ấy với phong tục địa phương giúp trong các sự kiện cộng đồng.Her conversance with local customs helps in community events.
Anh ấy không quen thuộc với các xu hướng mạng xã hội.He does not have conversance with social media trends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

conversance (Adjective)

/kˈənvɝsəns/
/kˈənvɝsəns/
AI

Nghĩa 01

Có kiến thức hoặc kinh nghiệm về một lĩnh vực nào đó; quen thuộc với điều gì đó.

having knowledge or experience of something.

Ví dụ
Sự am hiểu của cô ấy về các vấn đề xã hội đã gây ấn tượng với khán giả tại hội nghị.Her conversance with social issues impressed the audience at the conference.
Anh ấy không nổi tiếng vì sự am hiểu về các vấn đề xã hội.He is not known for his conversance in social matters.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh