Anh - Việt

Bản dịch của từ Conveyancer trong tiếng Việt

conveyancer

Noun

conveyancer (Noun)

/kn̩vˈein̩səɹ/
/kn̩vˈein̩səɹ/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc công ty chuyên xử lý các thủ tục pháp lý để chuyển quyền sở hữu bất động sản (nhà, đất) từ chủ cũ sang chủ mới.

A person or business that legally transfers property from one owner to another.

Ví dụ
Người chuyển nhượng đã giúp việc chuyển nhượng tài sản diễn ra trơn tru.The conveyancer facilitated the property transfer smoothly.
Người chuyển nhượng đã chuẩn bị tất cả các tài liệu pháp lý cho giao dịch.The conveyancer prepared all the legal documents for the transaction.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh