Anh - Việt

Bản dịch của từ Convinces trong tiếng Việt

convinces

Verb

convinces (Verb)

/knvˈɪnsɪz/
/knvˈɪnsɪz/
AI

Nghĩa 01

(động từ ở ngôi thứ ba số ít, hiện tại đơn) thuyết phục ai đó tin vào điều gì hoặc làm điều gì; khiến ai đó thay đổi ý kiến hoặc hành động theo mình.

thirdperson singular simple present indicative of convince.

Ví dụ
Anh ấy thuyết phục mọi người tham gia các dự án phục vụ cộng đồng thường xuyên.He convinces people to join local community service projects regularly.
Cô ấy không thuyết phục bạn bè mình tránh các cơ hội tình nguyện.She does not convinces her friends to avoid volunteering opportunities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của convinces (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

convince

V2

Quá khứ đơn

Past simple

convinced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

convinced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

convinces

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

convincing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh