Anh - Việt

Bản dịch của từ Convincingly trong tiếng Việt

convincingly

Adverb

convincingly (Adverb)

/kn̩vˈɪnsɪŋli/
/kn̩vˈɪnsɪŋli/
AI

Nghĩa 01

Một cách khiến người khác tin rằng điều gì đó là thật hoặc đúng; nói/nói chuyện/thuyết phục một cách có sức thuyết phục khiến người nghe tin tưởng.

In a way that causes someone to believe that something is true or real.

Ví dụ
Cô ấy đã thuyết phục mạnh mẽ với quan điểm của mình trong cuộc tranh luận.She convincingly argued her point during the debate.
Bằng chứng được trình bày đã thuyết phục ủng hộ cho bị cáo.The evidence presented was convincingly in favor of the defendant.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của convincingly (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

convincingly

thuyết phục

more convincingly

thuyết phục hơn

most convincingly

thuyết phục nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh