Bản dịch của từ Coordinate system trong tiếng Việt

Coordinate system

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Coordinate system(Noun)

koʊˈɑɹdnɪt sˈɪstəm
koʊˈɑɹdnɪt sˈɪstəm
01

Hệ thống số hoặc đường trục dùng để xác định chính xác vị trí của một điểm trong không gian (ví dụ: toạ độ x, y trên mặt phẳng hoặc x, y, z trong không gian ba chiều).

A system of numbers used to pinpoint the location of a point.

坐标系统

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Coordinate system(Phrase)

koʊˈɑɹdnɪt sˈɪstəm
koʊˈɑɹdnɪt sˈɪstəm
01

Một tập hợp quy tắc hoặc hệ thống dùng để xác định vị trí các điểm trong không gian (ví dụ: bằng toạ độ x, y, z hoặc kinh độ, vĩ độ). Nói cách khác, đó là cách mà ta gọi tên và định vị các điểm trên một mặt phẳng hoặc trong không gian 3 chiều.

A set of rules defining how points in space are identified or located.

空间坐标系统的规则

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh